Nhà> Sản phẩm> Sản phẩm đồng và nhôm> Dải & lá đồng> Dải đồng chất lượng cao cho các ứng dụng điện
Dải đồng chất lượng cao cho các ứng dụng điện
Dải đồng chất lượng cao cho các ứng dụng điện
Dải đồng chất lượng cao cho các ứng dụng điện
Dải đồng chất lượng cao cho các ứng dụng điện
Dải đồng chất lượng cao cho các ứng dụng điện
Dải đồng chất lượng cao cho các ứng dụng điện

Dải đồng chất lượng cao cho các ứng dụng điện

Nhận giá mới nhất
Đặt hàng tối thiểu:1
Đóng gói và giao hàng

The file is encrypted. Please fill in the following information to continue accessing it

Máy cán dải nhôm / đồng
Mô tả sản phẩm
Kim loại dẫn điện chất lượng cao cho các ứng dụng chính xác
Dải đồng (0,8-8mm)
electrical connectors copper to aluminum

1. Giới thiệu sản xuất

Dải đồng phẳng, có độ dày từ 0,8 mm đến 8 mm, là thành phần linh hoạt và thiết yếu được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và kỹ thuật khác nhau. Sản phẩm này có tính dẫn điện, hiệu suất nhiệt và độ bền cơ học vượt trội, khiến nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu tạo hình kim loại chính xác và hiệu suất đáng tin cậy. Cho dù bạn đang làm việc với dải đồng 0,8mm hay dải đồng 8 mm, vật liệu này đều mang lại chất lượng và độ bền ổn định, đảm bảo sử dụng lâu dài trong môi trường đòi hỏi khắt khe.

2. Kích thước sản phẩm và phạm vi dung sai

Thickness(mm)

Tolerance(mm)

Width(mm)

Tolerance(mm)

0.8-3..0

±0.05

60-600

±0.2

3.0-6.0

±0.06

60-600

±0.3

6.0-8.0

±0.06

60-600

±0.3

3. Ký hiệu hợp kim, thành phần hóa học

Designation

Chemical Composition(%)

Cu

Pb

Fe

Zn

P

O

C10100

 

≥9999

0.0005

0.001

0.0001

0.0003

0.0005

C11000

 

≥99.90

0.005

0.005

-

 

 

C12000

≥99.90

-

-

-

0.004~0.012

-

4. Tính chất vật lý

Designation

Physical Properties

Specific

(g/cm²)

Coefficient

of thermal expansion

Thermal

conductivity

Electrical conductivity

Resistivity

Modulus of elasticity

C10100

8.94

17.7*10

394

≥101

≤0.017070

132

C11000

8.94

17.7*10

391

≥97

≤0.017774

118

C12000

8.94

17.7*10⁶

381

≥90

≤0.019156

118

5. Tính chất cơ học

         Designation

Temper

Tensile Strength

Elongation

Hardness

C10100

C11000

C12000

60

≥195

≥30

≤70

H01

215~275

                ≥25

60~95

H02

245~345

≥8

80~110

HO4

295~380

                 ≥3

90~120

H06

≥350

-

≥110

6. Trường ứng dụng

     đã sử dụng   BẰNG   dẫn điện   thanh      mới   năng lượng   xe cộ      cao   tốc độ   đường sắt   xe lửa, dẫn điện   nhiệt   tiêu tan  chất nền    5G và Internet.

electrical connectors copper to aluminumelectrical connectors copper to aluminumcopper clad aluminum wire nuts
Thanh dẫn điện Thanh dẫn trao đổi nhiệt
Nhà> Sản phẩm> Sản phẩm đồng và nhôm> Dải & lá đồng> Dải đồng chất lượng cao cho các ứng dụng điện
Gửi yêu cầu thông tin
*
*

We will contact you immediately

Fill in more information so that we can get in touch with you faster

Privacy statement: Your privacy is very important to Us. Our company promises not to disclose your personal information to any external company with out your explicit permission.

Gửi