Lá đồng và nhôm polymer có độ dung sai cao
Nhận giá mới nhất| Đặt hàng tối thiểu: | 1 |
The file is encrypted. Please fill in the following information to continue accessing it
LÁ ĐỒNG POLYMER VÀ LÁ NHÔM POLYMER
0,004 đến 0,01mm

1. Giới thiệu sản xuất
Lá đồng polymer 0,004mm và lá đồng polymer 0,005mm được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn chính xác của môi trường đòi hỏi khắt khe ngày nay. Cấu trúc siêu mỏng của chúng cho phép thiết kế phức tạp và phân lớp chính xác mà không ảnh hưởng đến tính toàn vẹn của cấu trúc. Lá đồng polymer chính xác đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao và lãng phí vật liệu tối thiểu, chẳng hạn như trong bảng mạch in, công nghệ cảm biến và thiết bị màng mỏng. Tương tự, lá nhôm polyme cung cấp giải pháp thay thế nhẹ nhưng chắc chắn cho các ứng dụng cần giảm trọng lượng mà không làm giảm hiệu suất.
2. Kích thước sản phẩm và phạm vi dung sai
|
Designation |
Structure |
Thickness(μm) |
Tolerance(pm) |
Width(mm) |
Tolerance(mm) |
|
PCF |
Cu+Polymer+Cu |
1+4.5+1 |
≤±0.2 |
250~1300 |
≤±0.2 |
|
PAF |
Al+Polymer+Al |
1+4.5+1 |
≤±0.35 |
250~1300 |
≤±0.2 |
|
PCF |
Cu+Polymer+Cu |
1+4.5+1 |
≤±0.2 |
250~1300 |
≤±0.2 |
|
PAF |
Al+Polymer+Al |
1+4.5+1 |
≤±0.35 |
250~1300 |
≤±0.2 |
3. Ký hiệu hợp kim, thành phần hóa học
|
Designation |
Chemical Composition(%) |
|||||
|
Cu |
Pb |
Fe |
Zn |
P |
O |
|
|
PCF |
>99.5 |
<0.02 |
<0.02 |
<0.02 |
<0.02 |
<0.02 |
|
PAF |
- |
- |
≥9995 |
- |
- |
- |
4. Tính chất vật lý
|
Specications |
Physical Properties |
|
|||||
|
Thickness (μm) |
Grammage (g/m²) |
Wetting property |
Chromium content |
sheetresistivity |
Hightemperatureresistance |
Appearance |
|
|
PCF |
6.5 |
24.1±1 |
≥36 |
≤120ppm |
≤30mΩ |
140 ℃ for 15 minutes without oxidation or discoloration |
Uniform color, no wrinkles, and no foreign objects |
|
PAF |
6.5 |
12±1 |
≥36 |
- |
≤50mΩ |
- |
|
5. Tính chất cơ học
|
Designation |
Structure |
(μm)Thickness |
Temper |
Tensile Strength |
|
PCF |
Cu+Polymer+Cu |
1+4.5+1 |
Normal state |
≥300kgf/mm2 |
|
PAF |
Al+Polymer+Al |
1+4.5+1 |
Normal state |
≥280kgf/mm2 |
6. Trường ứng dụng
Được sử dụng để thu chất lỏng pin dương và âm, vật liệu che chắn pin lithium, màn hình trong suốt và các lĩnh vực khác.

Privacy statement: Your privacy is very important to Us. Our company promises not to disclose your personal information to any external company with out your explicit permission.
Fill in more information so that we can get in touch with you faster
Privacy statement: Your privacy is very important to Us. Our company promises not to disclose your personal information to any external company with out your explicit permission.